空中大學

kōng zhōng dà xué không trung đại học

Hán Việt: không trung đại học · Pinyin: kōng zhōng dà xué

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (trung) + (đại) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用電視、廣播等傳播媒體做為教學媒介的一種學制。主要以就業成人為教學對象,採學分制,教授大學課程。學生於家中透過廣播媒體研習進修。我國於民國七十年(西元1981)七月籌設,七十一年(西元1982)十月成立「空中大學規劃委員會」,七十二年(西元1983)九月試辦空中大學選修課程,七十五年(西元1986)正式成立。

Eng

  • Cihui 空中大學 ōngzhōng dàxué n. on-line college/university; university of the air