空中的

không trung đích

Hán Việt: không trung đích

Tổng quan

ở trên trời, trên không, (thuộc) không khí; nhẹ như không khí, không thực, tưởng tượng, rađiô dây trời, dây anten

Cấu tạo: (không) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trên trời, trên không, (thuộc) không khí; nhẹ như không khí, không thực, tưởng tượng, rađiô dây trời, dây anten