空乏
không phạp
Hán Việt: không phạp · Pinyin: kōng fá
Tổng quan
1. khốn cùng; thiếu thốn; nghèo túng; cơ cực。窮困。 2. vô vị; nhạt nhẽo。空虛而乏味。 空乏的生活。 cuộc sống vô vị
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. khốn cùng; thiếu thốn; nghèo túng; cơ cực。窮困。 2. vô vị; nhạt nhẽo。空虛而乏味。 空乏的生活。 cuộc sống vô vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窮困貧乏。《孟子.告子下》:「天將降大任於是人也,必先苦其心志,勞其筋骨,餓其體膚,空乏其身。」《後漢書.卷三一.杜詩傳》:「遭陛下創制大業,賢俊在外,空乏之閒,超受大恩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空洞乏味:内容~。kòngfá。
Eng
- Cihui 空乏 ōngfá s.v. 1. poverty-stricken; destitute 2. impoverished