空匮

kòng kuìkhông quỹ

Hán Việt: không quỹ · Pinyin: kòng kuì

Tổng quan

khan hiếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.穷乏; 财用不足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窮乏、匱乏。漢.陸賈《新語.至德》:「倉廩空匱,外人知之,於是為宋陳衛所伐。」《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「今京師空匱,資用不足。」

Cấu tạo: 空 (không) + 匱 (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo nàn
  • Tần suất từ khan hiếm , nghèo nàn
  • Biên soạn v.p. scarce; poor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮乏、匱乏。漢.陸賈《新語.至德》:「倉廩空匱,外人知之,於是為宋陳衛所伐。」《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「今京師空匱,資用不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷乏; 财用不足。

Eng

  • Cihui scarce; poor
  • Tần suất từ v.p. scarce; poor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空乏