空前
không tiền
Hán Việt: không tiền · Pinyin: kōng qián
Tổng quan
chưa từng có ừ trước chưa hề có. Thường nói: Không tiền khoáng hậu. không tiền không tiền ☆Từ trước chưa hề có. Thường nói: Không tiền khoáng hậu.
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng có ừ trước chưa hề có. Thường nói: Không tiền khoáng hậu. không tiền không tiền ☆Từ trước chưa hề có. Thường nói: Không tiền khoáng hậu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超越以往,史無前例。如:「股價指數持續上揚,使得股市交易空前熱絡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以前所没有:盛况~|生产力得到了~发展。
Eng
- CC-CEDICT unprecedented
- Cihui unprecedented
ja
- JMdict unprecedented|record-breaking