絕後
tuyệt hậu
Hán Việt: tuyệt hậu · Pinyin: jué hòu
Tổng quan
không có con cháu | không bao giờ thấy lại | duy nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui không có con cháu | không bao giờ thấy lại | duy nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷絕後代子嗣。《紅樓夢》第三九回:「原本你該絕後的,如今奏了玉皇,給你個孫子。」 2.以後很難再有。如:「空前絕後」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有后代;今后不会再有:空前~。
Eng
- CC-CEDICT to have no offspring|never to be seen again; unique
- Cihui 絕後 juéhòu v.o. 1. be without issue/sequel 2. never to be seen again