空华外道

kōng huá wài dàokhông hoa ngoại đạo

Hán Việt: không hoa ngoại đạo · Pinyin: kōng huá wài dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。印度佛教后期﹐龙树﹑提婆等首创大乘空宗﹐原先的小乘教派视之为左道邪说﹐因以贬称为"空华外道"。

Cấu tạo: 空 (không) + 華 (hoa) + 外 (ngoại) + 道 (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。印度佛教后期﹐龙树﹑提婆等首创大乘空宗﹐原先的小乘教派视之为左道邪说﹐因以贬称为"空华外道"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

外道三寶 · 外道六師 · 外道四執 · 外道四宗 · 外道相善 · 空華外道 · 外道之梵天 · 外道十一宗