空名
không danh
Hán Việt: không danh · Pinyin: kōng míng
Tổng quan
hư danh; hữu danh vô thực; trên danh nghĩa. anh ấy ở hội học thuật chỉ là trên danh nghĩa, chứ không đảm nhận chức vụ cụ thể nào
和实际情况不相符合的名义; 虚名他在学会只挂个~,不担任具体职务。
虛有的名聲。《漢書.卷三四.黥布傳》:「大王提空名以鄉楚,而欲厚自託,臣竊為大王不取也。」《漢書.卷七四.丙吉傳》:「吉上書固辭,自陳不宜以空名受賞。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ KHÔNG DANH Tên gọi rỗng. Muôn sự muôn vật đều hư huyễn chẳng thật thì tên gọi của nó cũng không có thực thể, nên gọi là không danh. LTNL ghi: 問如何是眞佛眞法眞道。乞垂開示。師云。佛者心清淨是。法者心光明是。道者處處無礙淨光是。三即一皆是空名。而無寔有。 Hỏi: Thế nào là chân Phật, chân Pháp, chân Đạo, xin thầy chỉ dạy? Sư nói: Phật là tâm thanh tịnh, Pháp là tâm quang minh, Đạo là nơi nào cũng sáng sạch vô ngại. Ba tức là một, đều là không danh mà chẳng thực có.; danh tiếng hão , danh không có thực , chỉ có tên , gọi là; hư danh; hữu danh vô thực; trên danh nghĩa. anh ấy ở hội học thuật chỉ là trên danh nghĩa, chứ không đảm nhận chức vụ cụ thể…
- Biên soạn 空名 kōngmíng* n. 1. empty title, empty name 2. undeserved reputation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛有的名聲。《漢書.卷三四.黥布傳》:「大王提空名以鄉楚,而欲厚自託,臣竊為大王不取也。」《漢書.卷七四.丙吉傳》:「吉上書固辭,自陳不宜以空名受賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和实际情况不相符合的名义; 虚名他在学会只挂个~,不担任具体职务。
Eng
- JMdict empty name
- JMdict false reputation
- Cihui vacuous reputation; name without substance; in name only; so-called
- Tần suất từ 空名 kōngmíng* n. 1. empty title, empty name 2. undeserved reputation
ja
- JMdict 空名(くうめい)
other
- Nguồn khác Muôn sự muôn vật đều hư huyễn chẳng thật thì tên gọi của nó cũng không có thực thể, nên gọi là không danh
- Nguồn khác Ba tức là một, đều là không danh mà chẳng thực có