空名

kōng míng không danh

Hán Việt: không danh · Pinyin: kōng míng

Tổng quan

danh tiếng hão | danh không có thực | chỉ có tên | gọi là

Cấu tạo: (không) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng hão | danh không có thực | chỉ có tên | gọi là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛有的名聲。《漢書.卷三四.黥布傳》:「大王提空名以鄉楚,而欲厚自託,臣竊為大王不取也。」《漢書.卷七四.丙吉傳》:「吉上書固辭,自陳不宜以空名受賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和实际情况不相符合的名义;虚名他在学会只挂个~,不担任具体职务。

Eng

  • CC-CEDICT vacuous reputation|name without substance|in name only|so-called
  • Cihui vacuous reputation; name without substance; in name only; so-called

ja

  • JMdict empty name|false reputation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮名 · 虚名