空城計

kōng chéng jì không thành kế

Hán Việt: không thành kế · Pinyin: kōng chéng jì

Tổng quan

diệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy vọng đối thủ nghi ngờ có phục kích) | kế nghi binh không thành kế; kế để trống thành; vườn không nhà trống; chiến thuật để vườn không nhà trống (một câu chuyện trong tiểu thuyết "Tam Quốc Diễn Nghĩa". Sau khi tướng nước Thục là Mã Tốc bị thất thủ, Tư Mã Ý (tướng nước Nguỵ) đem quân đến vây é…

Cấu tạo: (không) + (thành) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy vọng đối thủ nghi ngờ có phục kích) | kế nghi binh không thành kế; kế để trống thành; vườn không nhà trống; chiến thuật để vườn không nhà trống (một câu chuyện trong tiểu t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲曲劇目。三國故事戲。敘述諸葛亮鎮守西城,在得知街亭失守及司馬懿將率軍攻西城的消息,城中無兵可迎敵,於是諸葛亮沉著鎮定,設空城計,命人將城門打開,而自己在城樓上撫琴飲酒。司馬懿等人見狀,疑有埋伏,引兵而退的故事。今多用以比喻毫無實力、虛張聲勢嚇人。 2.比喻肚子餓了。如:「我的肚子早唱空城計了。」

Eng

  • CC-CEDICT the empty city stratagem (in which Zhuge Liang presents himself as unperturbed while making it evident that his city is undefended, hoping his adversary will suspect an ambush); double bluff
  • Cihui the empty city stratagem (in which Zhuge Liang presents himself as unperturbed while making it evident that his city is undefended, hoping his adversary will suspect an ambush); double bluff