空居天

không cư thiên

Hán Việt: không cư thiên

Tổng quan

không cư thiên (界名)居於空之天也。對於地居天而言。謂欲界之夜摩,兜率,化樂,他化自在四天及色界之諸天也。☸

Cấu tạo: (không) + (cư) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cư thiên (界名)居於空之天也。對於地居天而言。謂欲界之夜摩,兜率,化樂,他化自在四天及色界之諸天也。☸