空心菜

kōng xīn cài không tâm thái

Hán Việt: không tâm thái · Pinyin: kōng xīn cài

Tổng quan

xem 蕹菜 au rỗng ruột, tức rau muống. không tâm thái không tâm thái ☆Rau rỗng ruột, tức rau muống.

Cấu tạo: (không) + (tâm) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 蕹菜 au rỗng ruột, tức rau muống. không tâm thái không tâm thái ☆Rau rỗng ruột, tức rau muống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。一年生蔓性草本,具乳汁。莖粗壯,節間中空。葉互生,卵形。腋生聚繖花序具一至數朵花,花冠漏斗形,白或紫紅色。蒴果近球形。性喜高溫多溼,分布熱帶各地。發根力極強,可插枝繁殖,是重要蔬菜。因莖部中空,故稱為「空心菜」。也稱為「蕹菜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕹菜(wènɡcài)。

Eng

  • CC-CEDICT see 蕹菜[weng4 cai4]
  • Cihui see 蕹菜