空房
không phòng
Hán Việt: không phòng · Pinyin: kōng fáng
Tổng quan
1. phòng trống; nhà bỏ trống; phòng không có đồ đạc; nhà không có người (trong nhà)。沒有放東西或無 人居住的房子。 2. phòng không gối chiếc (chỉ người chồng đi ra ngoài, vợ ở nhà một mình)。丈夫外出,妻子一人住在家里, 叫守空房。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phòng trống; nhà bỏ trống; phòng không có đồ đạc; nhà không có người (trong nhà)。沒有放東西或無 人居住的房子。 2. phòng không gối chiếc (chỉ người chồng đi ra ngoài, vợ ở nhà một mình)。丈夫外出,妻子一人住在家里, 叫守空房。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無人居住、無物藏貯的房子。《文選.曹丕.燕歌行》:「賤妾煢煢守空房,憂來思君不敢忘。」《文選.陸機.擬古詩一二首.擬青青河畔草》:「空房來悲風,中夜起嘆息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没放东西或无人居住的房子; 丈夫外出,妻子一人住在家里,叫守空房。
- Tân Hoa Tự Điển ①没放东西或无人居住的房子。②丈夫外出,妻子一人住在家里,叫守空房。
Eng
- Cihui 空房 òngfáng n. 1. vacant room M:¹jiān 2. deserted/haunted house M:⁴zuò