空曠

kōng kuàng không khoáng

Hán Việt: không khoáng · Pinyin: kōng kuàng

Tổng quan

rộng rãi và trống trải | trống không

Cấu tạo: (không) + (khoáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng rãi và trống trải | trống không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開闊。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「而今東主圖興大眾,舉國悉出,江邊空曠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方广阔,没有树木、建筑物等~的原野ㄧ砍掉了这棵树,院里显着~点儿。

Eng

  • CC-CEDICT spacious and empty|void
  • Cihui spacious and empty; void

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空阔

Từ trái nghĩa

狭窄