空架子

kōng jià zi không giá tử

Hán Việt: không giá tử · Pinyin: kōng jià zi

Tổng quan

khuôn sáo; trống rỗng; khuôn sáo trống rỗng; chỉ có hình thức mà không có nội dung (thường dùng để chỉ văn chương hay cơ cấu tổ chức)。只有形式,沒有內容的東西(多指文章、組織機構等)。

Cấu tạo: (không) + (giá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuôn sáo; trống rỗng; khuôn sáo trống rỗng; chỉ có hình thức mà không có nội dung (thường dùng để chỉ văn chương hay cơ cấu tổ chức)。只有形式,沒有內容的東西(多指文章、組織機構等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指空蕩蕩的架子。清.錢泳《履園叢話.藝能.營造》:「今蘇、杭庸工皆不知此義,惟將磚瓦木料搭成空架子,千篇一律。」比喻徒具形式,而沒有實質內容的事物。《紅樓夢》第六回:「不過借賴著祖父虛名,作個窮官兒。誰家有什麼?不過是個舊日的空架子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只有形式,没有内容的东西(多指文章、组织机构等)。

Eng

  • Cihui 空架子 ōngjiàzi n. bare outline; mere skeleton; empty frame/facade