空气

kōng qìkhông khí

Hán Việt: không khí · Pinyin: kōng qì

Tổng quan

không khí. ô nhiễm không khí.; bầu không khí; môi trường. không khí học tập khí thế. 不要人為地製造緊張空氣. con người không nên tạo ra bầu không khí căng thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①构成地球周围大气的气体。无色,无味,主要成分是氮气和氧气,还有极少量的氡、氦、氖、氩、氪、氙等惰性气体和水蒸气、二氧化碳等。②气氛学习~浓厚ㄧ不要人为地制造紧张~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.包圍地球表面的氣體。主要成分是氮和氧,還有極少量的氦、氖、氬、氪等惰性元素和水蒸氣、二氧化碳、微生物、雜質等。 2.氣氛、環境情形。如:「經過昨日的群架事件後,校園裡的空氣顯得相當凝重。」 3.不確實的訊息或輿論。如:「這只是空氣而已,不要緊張。」

Cấu tạo: 空 (không) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. air 2. atmosphere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.包圍地球表面的氣體。主要成分是氮和氧,還有極少量的氦、氖、氬、氪等惰性元素和水蒸氣、二氧化碳、微生物、雜質等。 2.氣氛、環境情形。如:「經過昨日的群架事件後,校園裡的空氣顯得相當凝重。」 3.不確實的訊息或輿論。如:「這只是空氣而已,不要緊張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①构成地球周围大气的气体。无色,无味,主要成分是氮气和氧气,还有极少量的氡、氦、氖、氩、氪、氙等惰性气体和水蒸气、二氧化碳等。②气氛学习~浓厚ㄧ不要人为地制造紧张~。

Eng

  • Cihui air; atmosphere

Đức

  • Handedict Atmosphäre, Normalatmosphäre (S, Phys)

other

  • Nguồn khác Lớp hơ bao quanh trái đất
  • Nguồn khác »Theo đường không khí về trần ai«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气氛