气氛

qì fēnkhí phân

Hán Việt: khí phân · Pinyin: qì fēn

Tổng quan

bầu không khí. trong hội trường tràn ngập bầu không khí đoàn kết hữu nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指显示吉凶的云气。 2.指特定环境中给人强烈感觉的景象或情调。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.在特定環境中,所形成的一種可感覺的景象或情調。如:「靈堂中充滿了哀傷的氣氛。」「這間餐廳布置得很有氣氛。」 2.雲氣。漢.劉向《說苑.卷一八.辨物》:「聖王既臨天下,必變四時,定律歷,考天文,揆時變,登靈臺以望氣氛。」唐.張說〈遊洞庭湖〉詩:「平湖曉望分,仙嶠氣氛氳。」

Cấu tạo: 氣 (khí) + 氛 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trạng
  • Tần suất từ khí phân/khất phân: không khí/bầu không khí; không khí, bầu không khí; không gian, không trung, (hàng không) máy bay; hàng không, làn gió nhẹ, (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ, (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây, mất công vô ích, luống công, (xem) castle, (xem) change, (xem) clear, quyền bá chủ trên không, tan vào không khí, tan biến đi, mất công vô ích, luống công, (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra, cắt đứt quan hệ với ai, mất tự chủ, mất bình tĩnh, vẻ hối lỗi, vẻ tiu nghỉu, hão huyền, viển vông, ở đâu đâu, lan đi, lan…
  • Biên soạn 氣氛 qìfēn* n. atmosphere; ambience

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在特定環境中,所形成的一種可感覺的景象或情調。如:「靈堂中充滿了哀傷的氣氛。」「這間餐廳布置得很有氣氛。」 2.雲氣。漢.劉向《說苑.卷一八.辨物》:「聖王既臨天下,必變四時,定律歷,考天文,揆時變,登靈臺以望氣氛。」唐.張說〈遊洞庭湖〉詩:「平湖曉望分,仙嶠氣氛氳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指显示吉凶的云气。 2.指特定环境中给人强烈感觉的景象或情调。
  • Kaggle Zh-Vi air

Eng

  • Cihui atmosphere; mood
  • Tần suất từ 氣氛 qìfēn* n. atmosphere; ambience , Huìtán zài yǒuhǎo de ∼ zhōng jìnxíng. The talk takes place in a friendly atmosphere

Đức

  • Handedict atmosphärisch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

氛围 · 空气