空氣閥

kōng qì fá không khí phiệt

Hán Việt: không khí phiệt · Pinyin: kōng qì fá

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (khí) + (phiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝設於壓力水管高處的裝置,為使管線內的空氣排出避免壓力波動,或在管線洩水時,便利管外空氣吸入,避免管內產生過大負壓。