空界色

không giới sắc

Hán Việt: không giới sắc

Tổng quan

không giới sắc (術語)有部之所立。虛空之外,別有空界,眼可見,門窗口鼻等內外之竅隙是也。既為眼可見,故附色之名,而謂之空界色。俱舍論一曰:「諸有門窗及口鼻等內外竅隙,名為空界。」此空界色,名鄰阿伽色。見鄰阿迦色條。☸

Cấu tạo: (không) + (giới) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không giới sắc (術語)有部之所立。虛空之外,別有空界,眼可見,門窗口鼻等內外之竅隙是也。既為眼可見,故附色之名,而謂之空界色。俱舍論一曰:「諸有門窗及口鼻等內外竅隙,名為空界。」此空界色,名鄰阿伽色。見鄰阿迦色條。☸