空白

kòng báikhông bạch

Hán Việt: không bạch · Pinyin: kòng bái

Tổng quan

chỗ trống; lỗ hổng; đoạn bỏ không. trên bản in còn có một chỗ trống, có thể thêm một đoạn văn. 這項新產品為我國工業填補了一項空白. những sản phẩm mới này đã bù vào chỗ trống cho nền công nghiệp nước ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

(版面、书页、画幅等上面)空着,没有填满或没有被利用的部分版面上还有块~,可以补一篇短文 ◇~点ㄧ这项新产品为我国工业填补了一项~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.紙上沒有被填滿的部分。如:「畫面要善留空白。」 2.空無所有。如:「他在畫中留了一小片空白」、「他腦中一片空白。」

Cấu tạo: 空 (không) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng trống
  • Biên soạn 1. blank space

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紙上沒有被填滿的部分。如:「畫面要善留空白。」 2.空無所有。如:「他在畫中留了一小片空白」、「他腦中一片空白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (版面、书页、画幅等上面)空着,没有填满或没有被利用的部分版面上还有块~,可以补一篇短文 ◇~点ㄧ这项新产品为我国工业填补了一项~。

Eng

  • JMdict blank space (in a document)
  • JMdict blank
  • JMdict void
  • JMdict gap
  • JMdict vacuum
  • Cihui blank space

Đức

  • Handedict Leere

ja

  • JMdict 空白(くうはく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空缺