空穴來風
không huyệt lai phong
Hán Việt: không huyệt lai phong · Pinyin: kōng xué lái fēng
Tổng quan
nghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ) | ví dụ: câu chuyện không có căn cứ | không có cơ sở không có lửa thì sao có khói; có lỗ trống thì gió mới vào; chó đâu chó sủa chỗ không。有了洞穴才有風進來。(見於宋玉《風賦》)比喻消息和傳說不是完全沒有原因的。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gió từ hang trống (thành ngữ) | ví dụ: câu chuyện không có căn cứ | không có cơ sở không có lửa thì sao có khói; có lỗ trống thì gió mới vào; chó đâu chó sủa chỗ không。有了洞穴才有風進來。(見於宋玉《風賦》)比喻消息和傳說不是完全沒有原因的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穴:孔、洞;来:招致。有了洞穴才进风。比喻消息和谣言的传播不是完全没有原因的。也比喻流言乘机会传开来。
- Tân Hoa Tự Điển 穴孔、洞;来招致。有了洞穴才进风。比喻消息和谣言的传播不是完全没有原因的。也比喻流言乘机会传开来。
Eng
- CC-CEDICT lit. wind from an empty cave (idiom)|fig. unfounded (story)|baseless (claim)
- Cihui lit. wind from an empty cave (idiom); fig. unfounded (story); baseless (claim)