空空如也
không không như dã
Hán Việt: không không như dã · Pinyin: kōng kōng rú yě
Tổng quan
NHƯ DÃ rỗng tuếch; trống rỗng; trống không. một số người thích nói bốc phét vậy thôi, chứ kỳ thực trong bụng rỗng tuếch
空空的什么也没有(见于《论语·子罕》)有些人喜欢夸夸其谈,其实肚子里却是~。
1.形容誠懇虛心的樣子。《論語.子罕》:「有鄙夫問於我,空空如也。」 2.一無所有。清.褚人穫《堅瓠秘集.卷六.狡僧》:「已乃僧忽他出,數日不返,探其篋笥,空空如也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trống rỗng như gì (thành ngữ)
- Cihui hoàn toàn mất hết
- Cihui không có gì
- Cihui rỗng tuếch
- Cihui tranh luận rỗng tuếch, đầu óc rỗng tuếch, v.v
- Biên soạn absolutely empty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容誠懇虛心的樣子。《論語.子罕》:「有鄙夫問於我,空空如也。」 2.一無所有。清.褚人穫《堅瓠秘集.卷六.狡僧》:「已乃僧忽他出,數日不返,探其篋笥,空空如也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空空的什么也没有(见于《论语·子罕》)有些人喜欢夸夸其谈,其实肚子里却是~。
Eng
- Cihui 空空如也 ōngkōngrúyě f.e. absolutely empty
Đức
- Handedict ganz leer