空腹
không phúc
Hán Việt: không phúc · Pinyin: kōng fù
Tổng quan
bụng rỗng ụng trống, chưa ăn gì, bụng đói. không phúc không phúc ☆Bụng trống, chưa ăn gì, bụng đói. 1. bụng rỗng; bụng không; bụng đói; chưa ăn gì; nhịn ăn。空著肚子, 沒有吃東西。 空腹抽血化驗。 nhịn ăn để thử máu. 書 2. đầu rỗng tuếch; (chỉ những người không có học vấn)。比喻人沒有學問。 空腹高心(指並無才學而盲目自大)。 dốt mà còn lối.
Nghĩa
Việt
- Cihui bụng rỗng ụng trống, chưa ăn gì, bụng đói. không phúc không phúc ☆Bụng trống, chưa ăn gì, bụng đói. 1. bụng rỗng; bụng không; bụng đói; chưa ăn gì; nhịn ăn。空著肚子, 沒有吃東西。 空腹抽血化驗。 nhịn ăn để thử máu. 書 2. đầu rỗng tuếch; (chỉ những người không có học vấn)。比喻人沒有學問。 空腹高心(指並無才學而盲目自大)。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空著肚子,沒有進食。如:「空腹喝酒,容易傷胃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空着肚子,没有吃东西:~抽血化验。
Eng
- CC-CEDICT an empty stomach
- Cihui an empty stomach
ja
- JMdict empty stomach|hunger