空心

kōng xīn không tâm

Hán Việt: không tâm · Pinyin: kōng xīn

Tổng quan

rỗng | (về rau củ) trở nên rỗng hoặc xốp bên trong | (về bóng rổ) vào rổ không chạm vành | bị đói bụng không tâm (術語)觀空理之心。否定因果理之心。止觀十下曰:「空心無畏,不存規矩,恣情縱欲。」即執空見之心也。見空見條。☸

Cấu tạo: (không) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rỗng | (về rau củ) trở nên rỗng hoặc xốp bên trong | (về bóng rổ) vào rổ không chạm vành | bị đói bụng không tâm (術語)觀空理之心。否定因果理之心。止觀十下曰:「空心無畏,不存規矩,恣情縱欲。」即執空見之心也。見空見條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒吃過東西的肚子。《金瓶梅》第四○回:「揀壬子日,人不知,鬼不覺,空心用黃酒吃了。」《紅樓夢》第五一回:「吃些東西,受了冷氣,也不好;空心走來,一肚子冷風壓上些東西,也不好。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 籃球運動用語。投球命中,球直接穿越籃網,未碰到籃板或籃圈。如:「他籃球打得好,投籃時屢屢空心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树干髓部变空或蔬菜中心没长实老槐树~了ㄧ大白菜空了心了。

Eng

  • CC-CEDICT hollow|(of vegetables) to become hollow or spongy inside|(of a basketball) to swish through (not touching the hoop)
  • CC-CEDICT on an empty stomach
  • Cihui hollow; (of vegetables) to become hollow or spongy inside; (of a basketball) to swish through (not touching the hoop)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空肚 · 空腹

Từ trái nghĩa

实心