空腹便便

kōng fù pián pián không phúc tiện tiện

Hán Việt: không phúc tiện tiện · Pinyin: kōng fù pián pián

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (phúc) + 便 (tiện) + 便 (tiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻腹內空虛,無真才實學。宋.廖行之〈青玉案.家山此去無多路〉詞:「崢嶸歲月還秋暮,空腹便便無好句。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 便便:肥胖的样子。比喻并无真才实学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腹中空虚﹐外貌肥满。形容并无真才实学者。
  • Tân Hoa Tự Điển 便便肥胖的样子。比喻并无真才实学。