空处定

không xử định

Hán Việt: không xử định

Tổng quan

không xứ định (術語)Akāśānantāyatanadhyāna,四無色定之一。厭色,緣空而入定,與定心無邊之虛空相應,故曰空處定。見法界次第上之下。☸

Cấu tạo: (không) + (xử) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không xứ định (術語)Akāśānantāyatanadhyāna,四無色定之一。厭色,緣空而入定,與定心無邊之虛空相應,故曰空處定。見法界次第上之下。☸