空行仙

kōng xíng xiān không hành tiên

Hán Việt: không hành tiên · Pinyin: kōng xíng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (hành) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教谓能在虚空中行走的仙人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓能在虚空中行走的仙人。