空见外道
không kiến ngoại đạo
Hán Việt: không kiến ngoại đạo
Tổng quan
KHÔNG KIẾN NGOẠI ĐẠO Phật giáo ngữ. Kiến giải chấp trước vào không của ngoại đạo. Nhà thiền cho rằng đây là một loại bệnh chấp trước, là tà kiến. Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 執有即屬常見外道、執無即屬斷見外道。執亦有亦無即屬邊見外道、執非有非無即屬空見外道。 Chấp hữu tức thuộc về Thường kiến ngoại đạo. Chấp vô tức thuộc về Đoạn kiến ngoại đạo. Chấp cũng hữu cũng vô là thuộc về Biên kiến ngoại đạo. Chấp p…
Nghĩa
Việt
- Cihui KHÔNG KIẾN NGOẠI ĐẠO Phật giáo ngữ. Kiến giải chấp trước vào không của ngoại đạo. Nhà thiền cho rằng đây là một loại bệnh chấp trước, là tà kiến. Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ 3 dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 執有即屬常見外道、執無即屬斷見外道。執亦有亦無即屬邊見外道、執非有非無即屬空見外道。 Chấp hữu tức thuộc về Thường…