空言虛語

kōng yán xū yǔ không ngôn hư ngữ

Hán Việt: không ngôn hư ngữ · Pinyin: kōng yán xū yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (ngôn) + (hư) + (ngữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不切實際的話語。《史記.卷八.高祖本紀》:「吾聞帝賢者有也,空言虛語,非所守也。吾不敢當帝位。」漢.王充《論衡.薄葬》:「事莫明於有效,論莫定於有證,空言虛語,雖得道心,人猶不信。」