空話
không thoại
Hán Việt: không thoại · Pinyin: kōng huà
Tổng quan
lời nói rỗng tuếch | xằng bậy | đồn ác ý lời nói suông; lời nói trống rỗng; nói suông。內容空洞或不能實現的話。 說空話解決不了實際問題。 chỉ nói suông thôi thì không giải quyết được thực tế của vấn đề đâu. 空話連篇。 nói gì đâu không.
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói rỗng tuếch | xằng bậy | đồn ác ý lời nói suông; lời nói trống rỗng; nói suông。內容空洞或不能實現的話。 說空話解決不了實際問題。 chỉ nói suông thôi thì không giải quyết được thực tế của vấn đề đâu. 空話連篇。 nói gì đâu không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內容空洞,不切實際的話。《文明小史》第三回:「識字人少,說空話人多。」 2.不能兌現的說詞。如:「這人老是說空話、許假願,從來不曾實踐諾言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内容空洞或不能实现的话:~连篇|说~解决不了实际问题。
Eng
- CC-CEDICT empty talk|bunk|malicious gossip
- Cihui empty talk; bunk; malicious gossip