空運的

không vận đích

Hán Việt: không vận đích

Tổng quan

không vận, (quân) được tập luyện để tác chiến trên không, bay, đã cất cánh

Cấu tạo: (không) + (vận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vận, (quân) được tập luyện để tác chiến trên không, bay, đã cất cánh