空門子

kōng mén zi không môn tử

Hán Việt: không môn tử · Pinyin: kōng mén zi

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (môn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không môn tử (雜語)謂僧徒也。釋氏要覽上曰:「智度論云:涅槃有三門:一空門,二無相門,三無作門。何者空門?謂觀諸法,無我我所,諸法從因緣生。無作者受者,是名空。今出家人,由此門入涅槃宅,故號空門子。」☸