空闲处

không nhàn xử

Hán Việt: không nhàn xử

Tổng quan

không nhàn xứ (雜名)阿蘭若Araṇya之譯。去聚落三百乃至六百步。閑靜而適於比丘等修行之場所也。☸

Cấu tạo: (không) + (nhàn) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhàn xứ (雜名)阿蘭若Araṇya之譯。去聚落三百乃至六百步。閑靜而適於比丘等修行之場所也。☸