空间图形

không gian đồ hình

Hán Việt: không gian đồ hình

Tổng quan

1. hình học không gian (như hình, mặt, thể...)。幾何圖形。 2. hình lập thể。特指立體圖形。

Cấu tạo: (không) + (gian) + (đồ) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hình học không gian (như hình, mặt, thể...)。幾何圖形。 2. hình lập thể。特指立體圖形。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點、線、面、體等所組成的圖形。也稱為「幾何圖形」。