空間

kōng jiān không gian

Hán Việt: không gian · Pinyin: kōng jiān

Tổng quan

không gian | chỗ | (bóng) phạm vi | dư địa | (thiên văn) không gian vũ trụ | (vật lý, toán học) không gian hoảng không. Khoảng trời. không gian không gian ☆Khoảng không. Khoảng trời. không gian。物質存在的一種客觀形式,由長度、寬度、高度表現出來。是物質存在的廣延性和伸張性的表現。 三維空間。 không gian ba chiều.

Cấu tạo: (không) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gian không gian ☆Khoảng không. Khoảng trời.
  • Cihui không gian | chỗ | (bóng) phạm vi | dư địa | (thiên văn) không gian vũ trụ | (vật lý, toán học) không gian hoảng không. Khoảng trời. không gian không gian ☆Khoảng không. Khoảng trời. không gian。物質存在的一種客觀形式,由長度、寬度、高度表現出來。是物質存在的廣延性和伸張性的表現。 三維空間。 không gian ba chiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質存在的一種客觀形式,由長度、寬度、高度表現出來。 2.泛稱天地之間。如:「宇宙空間」。 3.數學上指凡質點可存在的處所或討論的範疇,稱為「空間」。依討論的範疇的不同而有一維、二維、三維、多維空間的區別。數學中凡涉及幾何之集合,常以「空間」一詞稱之,故涉及位相者有位相空間,涉及測度有測度空間等等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质存在的一种客观形式,由长度、宽度、高度表现出来,是物质存在的广延性和伸张性的表现:三维~。

Eng

  • CC-CEDICT space; room|(fig.) scope; leeway|(astronomy) outer space|(physics, math.) space
  • Cihui space; room; (fig.) scope; leeway; (astronomy) outer space; (physics, math.) space

ja

  • JMdict space|room|airspace

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

时间