空隙
không khích
Hán Việt: không khích · Pinyin: kòng xì
Tổng quan
vết nứt | khoảng trống giữa hai vật | khoảng thời gian giữa hai sự kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui vết nứt | khoảng trống giữa hai vật | khoảng thời gian giữa hai sự kiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中間空出的地方。《儒林外史》第五五回:「那園卻有二三百畝大,中間空隙之地,種了許多花卉。」 2.空出的時間。《初刻拍案驚奇》卷二九:「奴家因有姨娘在此房中宿,三夜不曾合眼。無半點空隙機會,非奴家失約。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中间空着的地方;尚未占用的时间:农作物行间要有一定的~|利用工作~抓紧学习;空子➋。
Eng
- CC-CEDICT crack|gap between two objects|gap in time between two events
- Cihui crack; gap between two objects; gap in time between two events
ja
- JMdict vacant space|aperture|gap|opening