空地

kōng dìkhông địa

Hán Việt: không địa · Pinyin: kōng dì

Tổng quan

đất trống. trước cửa có khoảng đất trống có thể trồng rau.; chỗ trống; lỗ hổng. góc phòng còn một chỗ trống, vừa vặn đặt cái tủ nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有被利用的土地:门前有一块~可以种菜; (~儿)空着的地方; 空隙:床边还有点儿~儿,正好放一个小柜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有加以利用或空無所有的地。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只見數十步外有空地丈餘,小小一扇便門也關著在那裡。」《老殘遊記》第一八回:「不要一年,這地球便容不得了,又到那裡去找塊空地容放這些物事呢?」

Cấu tạo: 空 (không) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đối đất (tên lửa)
  • Cihui đất trống
  • Cihui không gian mở
  • Tần suất từ không đích/không địa/khống đích/khống địa/khổng đích/khổng địa: đất trống/chỗ trống/lỗ hổng; không đối đất (tên lửa); sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong, sự dọn dẹp, sự dọn sạch; sự phát quang, sự phá hoang; sự vét sạch, sự lấy đi, sự mang đi, sự vượt qua; sự tránh né, (hàng hải) sự rời bến (tàu); sự thanh toán các khoản thuế (để cho tàu rời bến...), sự làm tiêu tan (mối nghi ngờ...), sự thanh toán, sự trả hết (nợ...), khoảng rừng thưa, khoảng rừng trống, khu đất phá hoang (để trồng trọt), (tài chính) sự chuyển (séc) phổi, nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố), giọng nói…
  • Biên soạn open ground/space M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有加以利用或空無所有的地。《初刻拍案驚奇》卷一二:「只見數十步外有空地丈餘,小小一扇便門也關著在那裡。」《老殘遊記》第一八回:「不要一年,這地球便容不得了,又到那裡去找塊空地容放這些物事呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有被利用的土地:门前有一块~可以种菜; (~儿)空着的地方; 空隙:床边还有点儿~儿,正好放一个小柜。

Eng

  • JMdict vacant land
  • JMdict unoccupied ground
  • JMdict empty lot
  • Cihui air-to-surface (missile)
  • Tần suất từ air-to-surface (missile); vacant land; open space

Đức

  • Handedict Feld

ja

  • JMdict 空地(くうち)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旷地 · 空位 · 空隙