空额
không ngạch
Hán Việt: không ngạch · Pinyin: kòng é
Tổng quan
chỗ trống; khoảng trống. biên chế đã đủ rồi không còn chỗ trống
空着的名额吃~ㄧ编制已满,没有~了。
人員缺額。如:「銀行職員還有空額。」《清史稿.卷一三二.兵志三》:「令統兵大臣一律嚴核,不得有吞蝕空額諸弊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 編製已滿,沒有空額了。
- Tần suất từ khoảng trống
- Biên soạn 空額 òng'é n. vacancy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人員缺額。如:「銀行職員還有空額。」《清史稿.卷一三二.兵志三》:「令統兵大臣一律嚴核,不得有吞蝕空額諸弊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空着的名额吃~ㄧ编制已满,没有~了。
Eng
- Cihui vacancy; unfilled work place
- Tần suất từ 空額 òng'é n. vacancy
Đức
- Handedict freie Arbeitsstelle, Stellenangebot