滿額

mǎn é mãn ngạch

Hán Việt: mãn ngạch · Pinyin: mǎn é

Tổng quan

đủ số lượng | đạt chỉ tiêu

Cấu tạo: 滿 (mãn) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đủ số lượng | đạt chỉ tiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 限額已滿。如:「這次報名申請的人,未到截止日,就已達到滿額了。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷一九.工部.南北臺員》:「十三道例設御史一百十員、南道三十員。北則滿額,南或缺數,然亦必十人之外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名额已满:报名已经~。

Eng

  • CC-CEDICT the full amount|to fulfill the quota
  • Cihui the full amount; to fulfill the quota

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

空额 · 缺额