穿堂兒

chuān táng ér xuyên đường nhi

Hán Việt: xuyên đường nhi · Pinyin: chuān táng ér

Tổng quan

phòng trước: gian nhà dùng để xuyên qua giữa hai sân/hành lang

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (đường) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng trước: gian nhà dùng để xuyên qua giữa hai sân/hành lang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指前后有门能穿行的厅堂。

Eng

  • Cihui 穿堂兒 huāntángr ►See chuāntáng