穿堂門
xuyên đường môn
Hán Việt: xuyên đường môn · Pinyin: chuān táng mén
Tổng quan
hẽm thông: cổng ngõ
Nghĩa
Việt
- Cihui hẽm thông; cổng ngõ (xuyên qua hai phố nhỏ)。(穿堂門兒)兩巷之間有供穿行的小巷,在小巷口所造的象門一樣的建築物。
- Cihui hẽm thông: cổng ngõ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩巷之間,另有小橫巷穿通,小巷子口建築著類似住家的門閭,稱為「穿堂門」。
Eng
- Cihui 穿堂門 huāntángmén n. 1. gate of a hallway 2. passageway M:⁴zuò