穿孔於

xuyên khổng vu

Hán Việt: xuyên khổng vu

Tổng quan

khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (khổng) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua