穿孔的

xuyên khổng đích

Hán Việt: xuyên khổng đích

Tổng quan

có cửa sổ, (sinh vật học) có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua xem perforate

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (khổng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cửa sổ, (sinh vật học) có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé), (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua xem perforate