穿山甲

chuān shān jiǎ xuyên san giáp

Hán Việt: xuyên san giáp · Pinyin: chuān shān jiǎ

Tổng quan

con tê tê (Manis pentadactylata) | thú ăn kiến có vảy ột tên chỉ con tê giác (tương truyền nó đục qua núi được). xuyên sơn giáp xuyên sơn giáp ☆Một tên chỉ con tê giác (tương truyền nó đục qua núi được).

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (san) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con tê tê (Manis pentadactylata) | thú ăn kiến có vảy ột tên chỉ con tê giác (tương truyền nó đục qua núi được). xuyên sơn giáp xuyên sơn giáp ☆Một tên chỉ con tê giác (tương truyền nó đục qua núi được).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,全身有角质鳞甲,没有牙齿,爪锐利,善于掘土。生活在丘陵地区,吃蚂蚁、白蚁等。也叫鲮鲤(línɡlǐ)。

Eng

  • CC-CEDICT pangolin (Manis pentadactylata)|scaly ant-eater
  • Cihui pangolin (Manis pentadactylata); scaly ant-eater

ja

  • JMdict pangolin|scaly anteater