穿戴

chuān dài xuyên đái

Hán Việt: xuyên đái · Pinyin: chuān dài

Tổng quan

mặc quần áo | trang phục

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc quần áo | trang phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著打扮。《紅樓夢》第四六回:「如今且說鳳姐因見邢夫人叫他,不知何事,忙另穿戴了一番,坐車過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿和戴,泛指打扮:她~得很时髦;指穿的和戴的衣帽、首饰等:一身好~。

Eng

  • CC-CEDICT to dress; to be dressed|clothing; apparel
  • Cihui to dress; to be dressed; clothing; apparel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穿着