穿著

chuān zhuó xuyên trứ

Hán Việt: xuyên trứ · Pinyin: chuān zhuó

Tổng quan

trang phục | quần áo | ăn mặc

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục | quần áo | ăn mặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.穿戴、裝扮。如:「穿著入時」《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎叫眾人取冠帶過來,穿著了,請母親坐好,拜了四拜。」《醒世恆言.錢秀才錯占鳳凰儔》:「侵早就起來催促錢青梳洗穿著。」 2.借指衣服。《警世通言.杜十娘怒沉百寶箱》:「銀子到手,未免在解庫中取贖幾件穿著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣着;装束:~朴素|~入时|讲究~。

Eng

  • CC-CEDICT attire; clothes; dress
  • Cihui attire; clothes; dress

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

穿戴

Từ trái nghĩa

脱掉