穿用的 xuyên dụng đích Hán Việt: xuyên dụng đích Tổng quan làm cho mệt mỏi Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 用 (dụng) + 的 (đích)Hán Việtxuyên dụng đíchCấu tạo穿 + 用 + 的 · xuyên + dụng + đích nghĩa thành phần: xuyên + dụng + đích Nghĩa ViệtCihui làm cho mệt mỏi