穿甲的 xuyên giáp đích Hán Việt: xuyên giáp đích Tổng quan (quân sự) bắn thủng xe bọc sắt Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 甲 (giáp) + 的 (đích)Hán Việtxuyên giáp đíchCấu tạo穿 + 甲 + 的 · xuyên + giáp + đích nghĩa thành phần: xuyên + giáp + đích Nghĩa ViệtCihui (quân sự) bắn thủng xe bọc sắt