穿透性
xuyên thấu tính
Hán Việt: xuyên thấu tính · Pinyin: chuān tòu xìng
Tổng quan
tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua, tính có thể xuyên qua, tính có thể hiểu thấu được
Nghĩa
Việt
- Cihui tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua, tính có thể xuyên qua, tính có thể hiểu thấu được
Eng
- Cihui 穿透性 huāntòuxìng n. penetrability