穿透的

xuyên thấu đích

Hán Việt: xuyên thấu đích

Tổng quan

có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua, có thể xuyên qua, có thể hiểu thấu được buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng)

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (thấu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua, có thể xuyên qua, có thể hiểu thấu được buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...), sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...), the thé (tiếng)