突兀

tū wùđột ngột

Hán Việt: đột ngột · Pinyin: tū wù

Tổng quan

cao ngất; cao vút; cao chót vót. 怪峰突兀 ngọn núi kỳ lạ cao chót vót. 突兀的山石 đá núi cao chót vót; bỗng nhiên; đột ngột; bất ngờ. sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

高耸的样子山峰突兀, 突兀的山石, 呜呼,何时眼前突兀见此屋,吾庐独坏受冻死亦足! 2.犹猝然; 突然这消息来得突兀, 火烧水转扫地空,突兀便高三百尺, 生活变化得实在突兀,真叫人感慨万千。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高聳的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「須臾靜掃眾峰出,仰見突兀撐青空。」 2.唐突意外。《文明小史》第二五回:「當下公民忽說出那句突兀的話來,大家驚問所以。」

Cấu tạo: 突 (đột) + 兀 (ngột)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cao vọt lên. Cao ngất — Ta lại hiểu là thình lình.; ao vọt lên. Cao ngất — Ta lại hiểu là thình lình.; cao ngất hoặc cao chót vót , đột ngột hoặc bất thình lình; 1. cao ngất; cao vút; cao chót vót. 怪峰突兀 ngọn núi kỳ lạ cao chót vót. 突兀的山石 đá núi cao chót vót 2. bỗng nhiên; đột ngột; bất ngờ. sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào.; cao ngất; cao vút; cao chót vót; bỗng nhiên; bất ngờ; chót vót
  • Biên soạn v.p. 1. lofty; towering 2. sudden; unexpected

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高聳的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「須臾靜掃眾峰出,仰見突兀撐青空。」 2.唐突意外。《文明小史》第二五回:「當下公民忽說出那句突兀的話來,大家驚問所以。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①高耸的样子山峰突兀, 突兀的山石, 呜呼,何时眼前突兀见此屋,吾庐独坏受冻死亦足!②犹猝然; 突然这消息来得突兀, 火烧水转扫地空,突兀便高三百尺, 生活变化得实在突兀,真叫人感慨万千。

Eng

  • JMdict lofty
  • JMdict soaring
  • JMdict towering
  • JMdict precipitous
  • JMdict high and steep
  • Cihui lofty; towering; sudden; abrupt
  • Tần suất từ v.p. 1. lofty; towering 2. sudden; unexpected

Đức

  • Handedict plötzlich, abrupt

ja

  • JMdict 突兀(とっこつ)

other

  • Nguồn khác Cao vọt lên. Cao ngất
  • Nguồn khác Ta lại hiểu là thình lình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凹陷