突兀

tū wù đột ngột

Hán Việt: đột ngột · Pinyin: tū wù

Tổng quan

cao ngất hoặc cao chót vót | đột ngột hoặc bất thình lình ao vọt lên. Cao ngất — Ta lại hiểu là thình lình. đột ngột đột ngột ☆Cao vọt lên. Cao ngất — Ta lại hiểu là thình lình.

Cấu tạo: (đột) + (ngột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao ngất hoặc cao chót vót | đột ngột hoặc bất thình lình ao vọt lên. Cao ngất — Ta lại hiểu là thình lình. đột ngột đột ngột ☆Cao vọt lên. Cao ngất — Ta lại hiểu là thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高聳的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「須臾靜掃眾峰出,仰見突兀撐青空。」 2.唐突意外。《文明小史》第二五回:「當下公民忽說出那句突兀的話來,大家驚問所以。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高耸的样子山峰突兀|突兀的山石|呜呼,何时眼前突兀见此屋,吾庐独坏受冻死亦足! 2.犹猝然;突然这消息来得突兀|火烧水转扫地空,突兀便高三百尺|生活变化得实在突兀,真叫人感慨万千。
  • Tân Hoa Tự Điển ①高耸的样子山峰突兀|突兀的山石|呜呼,何时眼前突兀见此屋,吾庐独坏受冻死亦足!②犹猝然;突然这消息来得突兀|火烧水转扫地空,突兀便高三百尺|生活变化得实在突兀,真叫人感慨万千。

Eng

  • CC-CEDICT lofty; towering|sudden; abrupt
  • Cihui lofty; towering; sudden; abrupt

ja

  • JMdict lofty|soaring|towering|precipitous|high and steep

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凹陷